Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちにとって
学校
がっこう
は、できるだけ
早
はや
く
逃
に
げ
出
だ
したい
場所
ばしょ
だった。
Trường học là nơi chúng tôi muốn thoát khỏi càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
学校
がっこう
trường học
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
早
Tảo
sớm; nhanh
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ