Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちが
行
い
くのを
妨
さまた
げるものは
何
なに
もない。
Không có gì có thể ngăn cản chúng ta đi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
妨げる
さまたげる
làm phiền; ngăn cản; cản trở; gây trở ngại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
妨
Phương
cản trở; ngăn cản; cản trở; ngăn chặn
何
Hà
gì