Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
言
いい
いたいことをはっきり
言
い
わないでごめんなさい。
Xin lỗi vì tôi không nói rõ ý của mình.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ