Dịch nghĩa:

Ngay khi tôi mở hộp, một con ếch đã nhảy ra.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Khai mở; mở ra
Oa ếch
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật