Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
箱
はこ
を
開
あ
けるとすぐに
蛙
かえる
が
跳
と
びだした。
Ngay khi tôi mở hộp, một con ếch đã nhảy ra.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
開ける
あける
mở (cửa, v.v.); mở gói (ví dụ: bưu kiện, gói hàng); mở khóa
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
蛙
かえる
ếch
飛ぶ
とぶ
bay; lượn
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
開
Khai
mở; mở ra
蛙
Oa
ếch
跳
Khiêu
nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật