Dịch nghĩa:
私が着いたとき彼女はもう出た後だった。
Khi tôi đến nơi, cô ấy đã ra đi mất rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
出
Xuất
ra ngoài
後
Hậu
sau; phía sau; sau này