Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
殺人
さつじん
犯
はん
でないことを、みんなに
知
し
ってほしいんだよ。
Tôi muốn mọi người biết rằng tôi không phải là kẻ sát nhân.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
殺人犯
さつじんはん
kẻ giết người
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
知る
しる
biết; nhận thức
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
殺
Sát
giết; giảm
人
Nhân
người
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
知
Tri
biết; trí tuệ