Dịch nghĩa:
「私が歌うと、時々音が外れるんだよね」「そういうのを、音痴って言うんだよ」
"Khi tôi hát, đôi khi tôi hát sai tông." "Người ta gọi điều đó là điệu đàng."
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歌
Ca
bài hát; hát
時
Thời
thời gian; giờ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
外
Ngoại
bên ngoài
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
言
Ngôn
nói; từ