Dịch nghĩa:
私が商売に成功したのは叔父のおかげです。
Tôi thành công trong kinh doanh là nhờ chú tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha