Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
冷蔵庫
れいぞうこ
を
持
も
っているのにはもっともな
理由
りゆう
がいくつかあるのです。
Tôi có một số lý do hợp lý để sở hữu một chiếc tủ lạnh.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
幾つ
いくつ
bao nhiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
庫
Khố
kho; nhà kho
持
Trì
cầm; giữ
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do