Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
信号
しんごう
機
き
だったら、あなたが
側
がわ
を
通
とお
るたびに
赤
あか
くなっちゃうから、あなたのこともう
少
すこ
し
眺
なが
めていられるのにな。
Nếu tôi là đèn giao thông, mỗi khi bạn đi qua, tôi sẽ đỏ mặt để có thể ngắm bạn thêm chút nữa.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
信号機
しんごうき
đèn giao thông
側
がわ
bên
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
眺める
ながめる
nhìn; ngắm; quan sát
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
機
Cơ
máy móc; cơ hội
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
赤
Xích
đỏ
少
Thiếu
ít
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét