Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
今
いま
言
い
ったことを
胸
むね
に
刻
きざ
んでおきなさい。
Hãy khắc sâu những gì tôi vừa nói vào lòng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
今
いま
bây giờ
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
胸
むね
ngực; vú
刻む
きざむ
băm nhỏ; cắt nhỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
言
Ngôn
nói; từ
胸
Hung
ngực
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc