Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がそこへ
行
い
かねばならない
理由
りゆう
は
少
すこ
しもない。
Không có lý do gì để tôi phải đến đó cả.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
少し
すこし
một chút; một ít
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
少
Thiếu
ít