Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
神
かみ
は
許
ゆる
し
給
たま
うとも、そのゆえに
人間
にんげん
は
忘
わす
れるべきではない。
Dù Chúa tha thứ, con người không nên quên.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
神
かみ
thần; thần thánh; linh hồn; kami
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
給う
たもう
cho
其の
その
đó; cái đó
人間
にんげん
con người; nhân loại
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
許
Hứa
cho phép
給
Cấp
lương; cấp
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
忘
Vong
quên