Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖父
そふ
は、いったん
寝
ね
たら
最後
さいご
、
誰
だれ
も
起
お
こせない。
Ông tôi, một khi đã ngủ thì không ai có thể đánh thức được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
一旦
いったん
một khi
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
最後
さいご
Kết thúc
誰
だれ
ai
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
誰
Thùy
ai; ai đó
起
Khởi
thức dậy