Dịch nghĩa:

Tập quán xã hội thay đổi rất nhiều tùy theo từng quốc gia.

Hán tự:

công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tập học
Quán quen; thành thạo
Quốc quốc gia
Đại lớn; to
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường