Dịch nghĩa:
知恵は永遠に無くならない宝である。
Trí tuệ là kho báu không bao giờ cạn.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
無
Vô
không có gì; không
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải