Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知人
ちじん
が
増
ふ
えれば
増
ふ
えるほど、それだけ
会
あ
う
時間
じかん
が
少
すく
なくなる。
Càng có nhiều người quen, bạn càng có ít thời gian để gặp họ.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
知人
ちじん
bạn bè; người quen
増える
ふえる
tăng lên; nhân lên
其れ
それ
đó; nó
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
時間
じかん
thời gian
少ない
すくない
ít; hiếm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
少
Thiếu
ít