Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知
し
った
風
かぜ
な
口
くち
利
き
くなよ。
俺
おれ
のこと
何
なに
も
知
し
らないくせに。
Đừng có tỏ vẻ ta đây biết tuốt, trong khi chẳng biết gì về tôi cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
風
ふう
phương pháp; cách; kiểu
口
くち
miệng
効く
きく
có hiệu quả; có tác dụng; tốt (cho)
俺
おれ
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
癖
くせ
Thói quen (thường xấu); xu hướng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
口
Khẩu
miệng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
俺
Yêm
tôi
何
Hà
gì