Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
瞳孔
どうこう
は
陽
ひ
が
差
さ
すところでは
収縮
しゅうしゅく
します。
Đồng tử co lại khi có ánh sáng.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
瞳孔
どうこう
đồng tử (mắt)
陽
ひ
mặt trời
差す
さす
chiếu sáng
収縮
しゅうしゅく
co lại; thu nhỏ; co thắt
為る
する
làm
Hán tự:
瞳
Đồng
đồng tử (mắt)
孔
Khổng
lỗ; hốc; khe; rất; lớn; cực kỳ
陽
Dương
ánh nắng; dương
差
Sai
phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
縮
Súc
co lại; giảm