Dịch nghĩa:

Y tá đã tinh tế đáp ứng mọi mong muốn của anh ấy.

Hán tự:

Khán trông nom; xem
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Khí tinh thần; không khí
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hy hy vọng; hiếm
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi