Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
相当
そうとう
なやらかしなのに
誰
だれ
も
話題
わだい
にしない。
Mặc dù là một sai lầm nghiêm trọng nhưng không ai nhắc đến.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
相当
そうとう
tương ứng với; tương đương với
遣らかす
やらかす
làm sai; mắc lỗi
誰
だれ
ai
話題
わだい
chủ đề; đề tài
為る
する
làm
Hán tự:
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
誰
Thùy
ai; ai đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
題
Đề
chủ đề; đề tài