Dịch nghĩa:

Đề xuất thay thế cụm từ "người mù" bằng "người khiếm thị".

Hán tự:

Manh mù; người mù
Nhân người
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Tự bản thân
Do lý do
Ngôn nói; từ
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài