Dịch nghĩa:

Mục đích không nhất thiết biện minh cho phương tiện.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Chính chính xác; công bằng
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa