Dịch nghĩa:
目が疲れないパソコンがあったら絶対買いたい。
Nếu có máy tính không làm mỏi mắt, tôi chắc chắn sẽ mua.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
買
Mãi
mua