Dịch nghĩa:

Xác định vị trí qua hình ảnh từ camera giám sát.

Hán tự:

Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Thị xem xét; nhìn
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Xuất ra ngoài