Dịch nghĩa:

Cô ấy nhăn mặt khi bị bảo rửa bát.

Hán tự:

Mãnh đĩa; phần ăn
Tẩy rửa; điều tra
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khẩu miệng
Tiêm nhọn; sắc