Dịch nghĩa:
登夢は真理の扉をとんとんと叩いた。
Tōmu đã gõ gõ cánh cửa của sự thật.
Hán tự:
登
Đăng
leo; trèo lên
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
真
Chân
thật; thực tế
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
扉
Phi
cửa trước; trang tiêu đề; trang đầu
叩
Khấu
đánh; đập; cúi đầu; đánh; quất; chỉ trích