Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病気
びょうき
じゃありませんから、
心配
しんぱい
しないでください。
Tôi không bị bệnh, đừng lo.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát