Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
は
妻
つま
が
来
く
るまで
駅
えき
で
待
ま
つことにした。
Người đàn ông quyết định đợi vợ tại ga đến khi cô ấy đến.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
妻
つま
Vợ
来る
くる
đến
駅
えき
ga tàu; nhà ga
待つ
まつ
chờ đợi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
来
Lai
đến; trở thành
駅
Dịch
nhà ga
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào