Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
であるならそのように
振舞
ふるま
いなさい。
Nếu bạn là đàn ông, hãy cư xử như thế.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
振舞う
ふるまう
cư xử; hành xử; hành động
為さる
なさる
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
振
Chấn
lắc; vẫy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng