Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
申
もう
し
訳
わけ
ないけど、
残業
ざんぎょう
してもらいたいんだ。
Xin lỗi nhưng tôi muốn bạn làm thêm giờ.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
申し訳
もうしわけ
lời xin lỗi; lý do
無い
ない
không tồn tại
残業
ざんぎょう
làm thêm giờ
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
訳
Dịch
dịch; lý do
残
Tàn
còn lại; dư
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn