Dịch nghĩa:
田舎だけしか知らない人には田舎はわからないし、都会から踏み出した事のない人には都会はわからない。
Người chỉ biết về nông thôn không hiểu được nông thôn, và người chưa bao giờ rời khỏi thành phố không hiểu được thành phố.
Từ vựng:
Hán tự:
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
出
Xuất
ra ngoài
事
Sự
sự việc; lý do