Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
田中
たなか
さんって、まだ
新婚
しんこん
ほやほやなんだって。
Nghe nói anh Tanaka mới cưới không lâu.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
新婚
しんこん
mới cưới; mới kết hôn
ほやほや
nóng (ví dụ: từ lò); bốc hơi (từ nồi); tươi
Hán tự:
田
Điền
ruộng lúa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
新
Tân
mới
婚
Hôn
hôn nhân