Dịch nghĩa:

Giáo dục suốt đời có nghĩa là đào tạo liên tục.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Nhai chân trời; bờ; giới hạn
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Gian khoảng cách; không gian
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị