Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生徒
せいと
会
かい
会長
かいちょう
の
選出
せんしゅつ
にあたり、1
組
くみ
はトムを2
組
くみ
はメアリーを
推
お
した。
Trong cuộc bầu cử hội học sinh, lớp một ủng hộ Tom, lớp hai ủng hộ Mary.
Ngữ pháp:
~にあたり (〜ni atari)
Diễn tả ý nghĩa 'vào lúc', 'trong', 'trên', hoặc 'khi'.
JLPT N2
Từ vựng:
生徒会
せいとかい
hội học sinh
会長
かいちょう
chủ tịch (của một hội); chủ tịch
選出
せんしゅつ
bầu chọn; lựa chọn
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
組
くみ
lớp học
推す
おす
đề cử; ủng hộ (ví dụ: ứng cử viên); tiến cử; hỗ trợ; ủng hộ
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
出
Xuất
ra ngoài
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
推
Thôi
suy đoán; ủng hộ