生徒会 [Sinh Đồ Hội]

せいとかい

Danh từ chung

hội học sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのかい出席しゅっせきした生徒せいとはあまりおおくなかった。
Số học sinh tham dự buổi họp đó không nhiều lắm.
生徒せいとかい卒業そつぎょうしき計画けいかくについてはなった。
Hội học sinh đã thảo luận về kế hoạch cho lễ tốt nghiệp.
校門こうもんでは生徒せいとかい文化ぶんかさいかざりつけをしていた。
Ở cổng trường, hội học sinh đang trang trí cho lễ hội văn hóa.
生徒せいとかい使つかうらしくて、プリントじるのをすこ手伝てつだっていました。
Có vẻ như dùng cho hội học sinh, tôi đã giúp đóng tập tài liệu một chút.
生徒せいとかい会長かいちょう選出せんしゅつにあたり、1くみはトムを2くみはメアリーをした。
Trong cuộc bầu cử hội học sinh, lớp một ủng hộ Tom, lớp hai ủng hộ Mary.
今日きょう議題ぎだい生徒せいとかい改選かいせんについてです。だれ立候補りっこうほしたいひとがいたらげてください。
Chủ đề hôm nay là về việc tái cử hội đồng học sinh. Ai muốn ứng cử xin hãy giơ tay.