Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生徒
せいと
は
今週
こんしゅう
職員
しょくいん
室
しつ
に
入
はい
ってはいけません。
Học sinh không được vào phòng giáo viên tuần này.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
今週
こんしゅう
tuần này
職員室
しょくいんしつ
phòng nhân viên
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
今
Kim
bây giờ
週
Chu
tuần
職
Chức
công việc; việc làm
員
Viên
nhân viên; thành viên
室
Thất
phòng
入
Nhập
vào; chèn