Dịch nghĩa:

Học sinh đã đi xem trận bóng chày cùng giáo viên.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tiên trước; trước đây
đồng bằng; cánh đồng
Cầu quả bóng
Thí thử; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng