Dịch nghĩa:

Học sinh không tỏ ra tôn trọng giáo viên đó.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tiên trước; trước đây
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thị chỉ ra; biểu thị