Dịch nghĩa:

Học sinh đã ngồi yên lặng suốt thời gian đó.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tĩnh yên tĩnh
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi