Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
瓶
びん
の
口
くち
までいっぱいに
入
い
れて
空気
くうき
が
入
はい
らないようにしなさい。
Hãy đổ đầy bình cho đến miệng để không khí không thể vào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
瓶
びん
chai; lọ; bình
口
くち
miệng
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
入れる
いれる
đưa vào
空気
くうき
không khí; bầu không khí
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
口
Khẩu
miệng
入
Nhập
vào; chèn
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí