Dịch nghĩa:

Lý thuyết và thực hành không phải lúc nào cũng tương thích.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thực thực tế; hạt
Tiễn giẫm; bước lên; giẫm đạp; thực hành; thực hiện
Thường thông thường
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng