Dịch nghĩa:
理性を失った人たちが戦争を遂行した。
Những người mất lý trí đã tiến hành chiến tranh.
Từ vựng:
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
性
Tính
giới tính; bản chất
失
Thất
mất; lỗi
人
Nhân
người
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
遂
Toại
hoàn thành; đạt được
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng