Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
現実
げんじつ
の
世界
せかい
では、
必
かなら
ずしも
善
ぜん
が
悪
あく
に
勝
か
つとは
限
かぎ
らないよ。
Trong thế giới thực, không phải lúc nào điều tốt cũng thắng điều xấu.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
現実
げんじつ
thực tế; hiện thực; sự thật khó khăn
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
善
ぜん
tốt; thiện
悪
わる
người xấu; kẻ ác; kẻ vô lại
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
勝
Thắng
chiến thắng
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng