Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
王子
おうじ
は、
木
き
こりの
娘
むすめ
のことが
好
す
きになりました。
Hoàng tử đã yêu một cô gái làm nghề đốn củi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
王子
おうじ
hoàng tử
木こり
きこり
tiều phu; thợ đốn gỗ
娘
むすめ
con gái
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
子
Tử
trẻ em
木
Mộc
cây; gỗ
娘
Nương
con gái
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó