Dịch nghĩa:

Cha tôi đang sử dụng một cuốn từ điển cũ đã bị bong bìa.

Hán tự:

Phụ cha
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Chỉ giấy
Thủ lấy; nhận
Cổ
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
使
Sử sử dụng; sứ giả