Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
叔母
おば
さんの
名前
なまえ
をとって
私
わたし
の
名前
なまえ
にしました。
Bố đã đặt tên tôi theo tên của dì.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
叔母
おば
cô
名前
なまえ
tên
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
Hán tự:
父
Phụ
cha
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
私
Tư
tư nhân; tôi