Dịch nghĩa:
父は仕事でよくアメリカに行きます。
Cha tôi thường xuyên đi công tác ở Mỹ.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng