Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
は
今
いま
までに
病気
びょうき
にかかったことがない。
Cha tôi chưa bao giờ mắc bệnh.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
今まで
いままで
cho đến bây giờ
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
父
Phụ
cha
今
Kim
bây giờ
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí