Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
の
父
ちち
は
祖父
そふ
、
祖父
そふ
の
父
ちち
は
曽
そ
祖父
そふ
、
曽
そ
祖父
そふ
の
父
ちち
は
高祖父
こうそふ
だが、
高祖父
こうそふ
より
前
まえ
の
世代
せだい
の
呼称
こしょう
は
決
き
まっていない。
Cha của cha tôi là ông nội, cha của ông nội là cụ, cha của cụ là tổ, nhưng không có tên gọi cụ thể cho các thế hệ trước tổ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
父
ちち
cha
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
高祖父
こうそふ
cụ cố
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
世代
せだい
thế hệ
呼称
こしょう
tên; danh xưng; danh hiệu; đặt tên
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
Hán tự:
父
Phụ
cha
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
曽
Tằng
trước đây; một lần; trước; từng; không bao giờ; cựu
高
Cao
cao; đắt
前
Tiền
phía trước; trước
世
Thế
thế hệ; thế giới
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
称
Xưng
tên gọi; khen ngợi
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm